hocgioitoan.com

Cẩm nang công thức Toán lớp 12

Chọn chương để xem định nghĩa, định lí, công thức, phương pháp giải.

31 chủ đề 6 chương

Chương 6. Vectơ trong không gian

Công thức & lý thuyết Toán lớp 12 · 4 chủ đề

Khái niệm vectơ trong không gian
  • AB→ = (xB−xA; yB−yA; zB−zA); AB = √(Σ(·)²).
  • Tích vô hướng: a→·b→ = x₁x₂ + y₁y₂ + z₁z₂. Tích có hướng [a→,b→] cho VTPT.
Phép cộng, hiệu và tích vectơ với một số
  • ∫xⁿ dx = xⁿ⁺¹/(n+1) + C (n ≠ −1); ∫(1/x) dx = ln|x| + C.
  • ∫eˣ dx = eˣ + C; ∫aˣ dx = aˣ/lna + C.
  • ∫sinx dx = −cosx + C; ∫cosx dx = sinx + C; ∫(1/cos²x) dx = tanx + C.
  • Tích phân từng phần: ∫u dv = uv − ∫v du.
  • Đổi biến số: đặt t = u(x), dt = u′(x)dx.
  • Diện tích hình phẳng: S = ∫ₐᵇ |f(x) − g(x)| dx.
  • Quãng đường: s = ∫_{t₁}^{t₂} v(t) dt.
  • (a+bi) ± (c+di) = (a±c) + (b±d)i.
  • (a+bi)(c+di) = (ac − bd) + (ad + bc)i. z·z̄ = |z|².
  • Tập điểm biểu diễn: |z − z₀| = R là đường tròn tâm z₀ bán kính R.
  • Khối chóp: V = ⅓·S_đáy·h. Khối lăng trụ: V = S_đáy·h.
  • Khối hộp chữ nhật: V = a·b·c. Khối lập phương cạnh a: V = a³.
Toạ độ vectơ và biểu thức toạ độ
  • logₐ(xy) = logₐx + logₐy; logₐxⁿ = n·logₐx; đổi cơ số logₐx = lnx/lna.
  • (eˣ)′ = eˣ; (lnx)′ = 1/x.
  • AB→ = (xB−xA; yB−yA; zB−zA); AB = √(Σ(·)²).
  • Tích vô hướng: a→·b→ = x₁x₂ + y₁y₂ + z₁z₂. Tích có hướng [a→,b→] cho VTPT.
  • Mặt phẳng: A(x−x₀)+B(y−y₀)+C(z−z₀)=0, VTPT n→=(A;B;C).
  • Đường thẳng qua M₀ VTCP u→=(a;b;c): x=x₀+at, y=y₀+bt, z=z₀+ct.
  • d(M,(P)) = |Ax₀+By₀+Cz₀+D|/√(A²+B²+C²).
  • (x−a)² + (y−b)² + (z−c)² = R², tâm I(a;b;c), bán kính R.
  • Dạng khai triển x²+y²+z²−2ax−2by−2cz+d=0: R = √(a²+b²+c²−d).
Tích vô hướng của hai vectơ
  • ∫xⁿ dx = xⁿ⁺¹/(n+1) + C (n ≠ −1); ∫(1/x) dx = ln|x| + C.
  • ∫eˣ dx = eˣ + C; ∫aˣ dx = aˣ/lna + C.
  • ∫sinx dx = −cosx + C; ∫cosx dx = sinx + C; ∫(1/cos²x) dx = tanx + C.
  • Tích phân từng phần: ∫u dv = uv − ∫v du.
  • Đổi biến số: đặt t = u(x), dt = u′(x)dx.
  • Diện tích hình phẳng: S = ∫ₐᵇ |f(x) − g(x)| dx.
  • Quãng đường: s = ∫_{t₁}^{t₂} v(t) dt.
  • Khối chóp: V = ⅓·S_đáy·h. Khối lăng trụ: V = S_đáy·h.
  • Khối hộp chữ nhật: V = a·b·c. Khối lập phương cạnh a: V = a³.
  • Chóp S.ABC, M∈SA, N∈SB, P∈SC: V_{SMNP}/V_{SABC} = (SM/SA)(SN/SB)(SP/SC).
  • AB→ = (xB−xA; yB−yA; zB−zA); AB = √(Σ(·)²).
  • Tích vô hướng: a→·b→ = x₁x₂ + y₁y₂ + z₁z₂. Tích có hướng [a→,b→] cho VTPT.

Muốn luyện tập chương này? Vào Ôn tập Vectơ trong không gian (Lớp 12) để làm câu hỏi và xem lời giải.

Minh Anh

Bạn cần ad hỗ trợ gì không?