hocgioitoan.com

Cẩm nang công thức Toán lớp 8

Chọn chương để xem định nghĩa, định lí, công thức, phương pháp giải.

17 chủ đề 8 chương

Chương 7. Tam giác đồng dạng

Công thức & lý thuyết Toán lớp 8 · 2 chủ đề

Định lí Thalès và đường trung bình
  • Tam giác vuông tại A: BC² = AB² + AC².
  • Đảo: nếu BC² = AB² + AC² thì tam giác ABC vuông tại A.
  • Tổng bốn góc của một tứ giác = 360°.
  • Hình bình hành: các cạnh đối song song và bằng nhau; S = đáy × chiều cao.
  • Hình chữ nhật: S = a·b. Hình thoi: S = ½·d₁·d₂. Hình vuông: S = a².
  • Hình thang: S = ½·(a + b)·h.
  • Đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì định ra các đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
  • Đường trung bình của tam giác song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy.
Tam giác đồng dạng
  • Tam giác vuông tại A: BC² = AB² + AC².
  • Đảo: nếu BC² = AB² + AC² thì tam giác ABC vuông tại A.
  • Tổng bốn góc của một tứ giác = 360°.
  • Hình bình hành: các cạnh đối song song và bằng nhau; S = đáy × chiều cao.
  • Hình chữ nhật: S = a·b. Hình thoi: S = ½·d₁·d₂. Hình vuông: S = a².
  • Hình thang: S = ½·(a + b)·h.
  • Đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì định ra các đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
  • Đường trung bình của tam giác song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy.
  • Ba trường hợp: cạnh-cạnh-cạnh (c.c.c) · cạnh-góc-cạnh (c.g.c) · góc-góc (g.g).
  • Tỉ số đồng dạng k: tỉ số hai cạnh tương ứng = k; tỉ số chu vi = k; tỉ số diện tích = k².

Muốn luyện tập chương này? Vào Ôn tập Tam giác đồng dạng (Lớp 8) để làm câu hỏi và xem lời giải.

Minh Anh

Bạn cần ad hỗ trợ gì không?