hocgioitoan.com

Cẩm nang công thức Toán lớp 9

Chọn chương để xem định nghĩa, định lí, công thức, phương pháp giải.

18 chủ đề 8 chương

Chương 2. Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Công thức & lý thuyết Toán lớp 9 · 1 chủ đề

Bất phương trình bậc nhất một ẩn
  • √A có nghĩa ⇔ A ≥ 0. √(A²) = |A|.
  • √(A·B) = √A·√B (A, B ≥ 0); √(A/B) = √A/√B (A ≥ 0, B > 0).
  • Đưa thừa số ra ngoài: √(A²·B) = |A|·√B. Khử mẫu: √(A/B) = √(A·B)/|B|.
  • Trục căn thức ở mẫu: M/√A = M·√A/A; M/(√A ± √B) = M(√A ∓ √B)/(A − B).
  • Căn bậc ba: ∛A = B ⇔ B³ = A; ∛(A·B) = ∛A·∛B.
  • Phương pháp thế và phương pháp cộng đại số.
  • Hệ {ax + by = c; a′x + b′y = c′}: nghiệm duy nhất ⇔ a/a′ ≠ b/b′; vô số nghiệm ⇔ a/a′ = b/b′ = c/c′; vô nghiệm ⇔ a/a′ = b/b′ ≠ c/c′.
  • Đồ thị là parabol đỉnh O, nhận Oy làm trục đối xứng. a > 0: bề lõm lên, GTNN = 0; a < 0: bề lõm xuống, GTLN = 0 (tại x = 0).
  • Δ = b² − 4ac. Δ > 0: hai nghiệm x = (−b ± √Δ)/(2a); Δ = 0: nghiệm kép x = −b/(2a); Δ < 0: vô nghiệm.
  • Công thức nghiệm thu gọn (b = 2b′): Δ′ = b′² − ac, x = (−b′ ± √Δ′)/a.
  • x₁ + x₂ = −b/a; x₁·x₂ = c/a.
  • Nhẩm nghiệm: a + b + c = 0 ⇒ x₁ = 1, x₂ = c/a; a − b + c = 0 ⇒ x₁ = −1, x₂ = −c/a.

Muốn luyện tập chương này? Vào Ôn tập Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn (Lớp 9) để làm câu hỏi và xem lời giải.

Minh Anh

Bạn cần ad hỗ trợ gì không?